0921.770.647


















[giaban]Liên hệ[/giaban] [chitiet]

Tính năng máy khắc laser kim loại Max

1.Tốc độ khắc nhanh, mạnh mẽ, hoạt động hầu hết kể cả các bề mặt vật liệu phức tạp. Thích hợp khắc sâu, mịn.
2.Tổng hợp với tất cả các thiết bị điện tử quang học và các thiết bị cơ khí bao gồm laser, điều khiển tự động.
3.Công suất cao và chất lượng chùm laser rất tốt.
4.Hệ thống điều khiển mạnh mẽ.
5.Điện tốc quét cao tốc kỹ thuật số tiên tiến, khối lượng nhỏ, tốc độ nhanh, ổn định tốt.
6.Thiết kế mô-đun, máy phát laser riêng và bộ phận nâng, linh hoạt hơn, có thể đánh dấu trên diện tích lớn hơn và bề mặt phức tạp.
7.Đánh dấu trên inox, tintanium, nhôm, đồng, vàng và bạc.

8.Sử dụng hệ thống kiểm soát đánh dấu mới nhất,  hiệu suất rất cao và vận hành dễ dàng.


Thông số kỹ thuật

Thông s of MOPA laser:

Parameters

Unit

Data

Data

Data

Data

Data

Type

 

MFPT-10

MFPT-20

MFPT-30

MFPT-50

MFPT-100

Central Emission Wavelength

nm

1064±4

1064±4

1064±4

1064±4

1064±4

Polarization

 

Random

Random

Random

Random

Random

Average Output Power

W

10

20

30

50

100

Frequency at Full Power

KHz

45-1000

45-1000

45-1000

45-1000

45-1000

Frequency turning Range

KHz

1-1000

1-1000

1-1000

1-1000

1-1000

Singl Pulse Energy 

mJ

0.5-0.6

0.6-0.8

0.8-1.0

0.8-1.0

0.8-1.0

Beam Quality

m2

1.4

1.3

1.4

2.0

2.0

Beam Diameter

mm

6-9

6-9

6-9

6-9

6-9

Power Reliability

%

5

5

5

5

5

Pulse Width

ns

4-260

2-200

4-260

4-260

4-260

Output Power Tunability

%

5-100

5-100

5-100

5-100

5-100

Working Voltage

VDC

24

24

24

24

220VAC

Power Consumption

W(20℃

100

160

140

160

250

Fiber Length

m

1.9-3.5

1.9-3.5

1.9-3.5

1.9-3.5

1.9-3.5

First Pulse Availability

Y/N

 

N

 

 

 

Cooling

 

Air Cooling

Air Cooling

Air Cooling

Air Cooling

Air Cooling


Xuất sứ: Raycus, Trung Quốc

100% mới, hãng chính

Bảo hành: 12 tháng (cáp quang riêng không bo hành)

[/chitiet]

HÌNH ẢNH CỦA CHÚNG TÔI

Hình ảnh sản phẩm của chúng tôi đã bán ra thị trường